Từ Khóa
 

Blog

HONDA VIỆT NAM RA MẮT FUTURE FI 125CC MỚI

  |   Tư vấn chọn xe - mua xe   |   Chưa có bình luận nào

Ngày 4/5, Honda Việt Nam đã chính thức giới thiệu phiên bản mới của mẫu xe Future FI 125cc với những thay đổi thú vị.

So với phiên bản tiền nhiệm, Future FI 125cc mới được thay đổi thiết kế chi tiết tem xe và logo nhằm mang đến vẻ ngoài mạnh mẽ và lôi cuốn hơn.

Trên phiên bản vành đúc, logo “125” được thay mới với lớp phủ chrome, tạo điểm nhấn cho tổng thể mẫu xe về một hình ảnh cao cấp và mạnh mẽ. Trong khi đó, ở phiên bản vành nan hoa, tem xe được tạo hình chữ “X” độc đáo với những đường cắt sắc nhọn và dứt khoát.

Bên cạnh đó, phiên bản mới được bổ sung thêm màu Trắng Bạc Đen mới trên phiên bản vành đúc, giúp tăng thêm lựa chọn màu sắc cho khách hàng.

Ngoài những điểm thay đổi trên, phiên bản mới Future FI 125cc vẫn sở hữu hệ thống đèn pha LED mang lại nhiều lợi ích cho khách hàng sử dụng hàng ngày như: cường độ ánh sáng mạnh, tiết kiệm ắc quy hơn, an toàn khi đi vào ban đêm, nhìn rõ xe đi ngược chiều và tuổi thọ bóng dài hơn so với bóng đèn Halogen truyền thống; mặt đồng hồ với thiết kế cao cấpgiúp Future FI 125cc mớikhác biệt hoàn toàn so với những mẫu xe số thông thường khác.

Future FI 125cc mới tiếp tục được Hond tích hợp nhiều tiện ích hữu dụng, mang đến hành trình thoải mái và cảm giác an tâm hơn cho người lái. Ngoài ổ khóa thiết kế hiện đại đa năng “4 trong 1” dễ sử dụng, an toàn và chống gỉ sét hiệu quả, bao gồm khóa điện, khóa từ, khóa cổ và khóa yên, hộc đựng đồ thân thiện với người sử dụng, mang lại sự tiện nghi tối đa trên mọi hành trình.

(*) Thông số kỹ thuật chi tiết:

Tên sản phẩm FUTURE FI
Khối lượng 106 kg
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.087 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.258 mm
Độ cao yên 756 mm
Khoảng sáng gầm xe 135 mm
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 – 17 M/C 38P
Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
Giảm xóc Trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 9,3 : 1
Công suất tối đa 7,08 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 10,6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít (rã máy); 0,7 lít (thay nhớt)
Loại truyền động 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân
Chưa có bình luận nào

Bình luận bài viết